khuyến khích

  1. đgt. 1. Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng cố gắng hơn: khuyến khích học sinh học tập rèn luyện tốt đạt giải khuyến khích trong thi học sinh giỏi. 2. Tạo điều kiện tốt để phát triển công việc : khuyến khích trồng rừng phủ xanh đồi trọc.
khuyến khích
Giáo viên luôn khuyến khích học sinh trong lớp học.